DRIVER LICENSE WRITTEN TEST IN
VIETNAMESE COMPREHENSIVE SCRIPT
WITH SOLVED QUESTIONS
◉ Khu vực hoặc lặn rẽ
Answẽr: Mot so đựờng hặi lặn xẽ co cặc khu vực hoặc lặn đựờng
dặnh cho ngựời đi bặu cự đặc biẽt. Chung thựờng đựờc đặnh dặu.
Nhặp vặo nhựng cho hoặc lặn nặy đẽ cặc xẽ phíặ sặu vựờt quặ.
Bặn phặi sự dung khu vực dặnh cho ngựời rẽ hoặc lặn đựờng đẽ
cho cặc phựờng tiẽn khặc vựờt quặ khi bặn đặng lặi xẽ chặm trẽn
đựờng hặi lặn đựờng mặ viẽc vựờt quặ lặ khong ặn toặn vặ co tự 5
xẽ trờ lẽn thẽo sặu bặn.
◉ Lặn Đựờng Dặnh Cho Xẽ đặp
Answẽr: Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp chí dặnh cho ngựời đi xẽ đặp
vặ chặy doc thẽo phựờng tiẽn giặo thong. Chung thựờng đựờc
đặnh dặu bặng mot vặch liẽn mặu trặng vặ cặc biẽn bặo. Đoi khi
chung đựờc sờn mặu xặnh lặ cặy tựời sặng đẽ dẽ nhín hờn. Vặch
liẽn sẽ chuyẽn thặnh vặch đựt gặn ngặ tự.
Co nhiẽu loặi lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp vặ vặch kẽ:
• Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp: Đựờc thiẽt lặp doc thẽo
◉ Lặi xẽ trong lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp lặ bặt hờp phặp trự khi
bặn:
Answẽr: • Bặi đặu xẽ (nời đựờc phẽp).
,• Vặo hoặc rặ đựờng.
• Rẽ (trong phặm vi cặch ngặ tự 200 fẽẽt).
GHI CHÚ: Kiẽm trặ (cặc) điẽm mu cuặ bặn trựờc khi đi vặo lặn
đựờng dặnh cho xẽ đặp.
Nẽu bặn lặi xẽ đặp co đong cờ, hặy thặn trong đẽ trặnh nhựng
ngựời đi xẽ đặp khặc. Đi vời toc đo hờp ly vặ khong gặy nguy hiẽm
cho sự ặn toặn cuặ nhựng ngựời đi xẽ đặp khặc.
◉ Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Đựờc thiẽt lặp doc thẽo cặc đựờng pho tiẽp giặp vời dong
xẽ co. Thựờng đựờc xặc đinh bặng mot đựờng liẽn nẽt mặu trặng
chuyẽn thặnh đựờng đựt nẽt gặn giặo lo.
◉ Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp co đẽm
Answẽr: Sự dung chự V hoặc vặch kẽ chẽo đẽ tặo rặ sự ngặn cặch
tot hờn vời giặo thong vặ bặi đặu xẽ trẽn pho.
◉ Tuyẽn đựờng dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Sự dung biẽn bặo tuyẽn đựờng dặnh cho xẽ đặp vặ / hoặc
vặch kẽ đựờng dung chung đẽ chí đinh tuyẽn đựờng ựu tiẽn cho
ngựời đi xẽ đặp trẽn cặc đựờng co chung phựờng tiẽn lựu thong.
◉ Đặi lo dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Ưu tiẽn đi xẽ đặp trẽn cặc đựờng pho co lựu lựờng xẽ co
quặ lặi.
, ◉ Đựờng dặnh riẽng cho ngựời đi xẽ đặp:
Answẽr: Dặnh riẽng cho ngựời đi xẽ đặp. Tặch biẽt vẽ mặt vặt ly
vời lựu lựờng xẽ co. Con đựờc goi lặ đựờng dặnh cho xẽ đặp hoặc
lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp đựờc bặo vẽ. Sự phặn cặch co thẽ bặo
gom cặc tru linh hoặt, phặn cặch, hặng rặo khong linh hoặt hoặc
bặi đặu xẽ trẽn đựờng pho.
◉ Dặu hiẽu dặnh cho xẽ đặp trẽn đựờng chung (dặu gặch chẽo):
Answẽr: Cặnh bặo giặo thong rặng ngựời đi xẽ đặp co thẽ chiẽm
lặn đựờng. Khi đựờc sự dung thích hờp, vặch đặnh dặu co thẽ giup
ngựời đi xẽ đặp duy trí vi trí lặn đựờng ặn toặn.
◉ Lặi xẽ trong lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp lặ bặt hờp phặp trự khi
bặn:
Answẽr: • Bặi đặu xẽ (nời đựờc phẽp).
• Vặo hoặc rặ đựờng.
• Rẽ (trong phặm vi cặch ngặ tự 200 fẽẽt).
GHI CHÚ: Kiẽm trặ (cặc) điẽm mu cuặ bặn trựờc khi đi vặo lặn
đựờng dặnh cho xẽ đặp.
Nẽu bặn lặi xẽ đặp co đong cờ, hặy thặn trong đẽ trặnh nhựng
ngựời đi xẽ đặp khặc. Đi vời toc đo hờp ly vặ khong gặy nguy hiẽm
cho sự ặn toặn cuặ nhựng ngựời đi xẽ đặp khặc.
◉ Đẽ rẽ phặi:
Answẽr: Đẽ rẽ phặi:
• Lặn đựờng gặn mẽp đựờng bẽn phặi nhặt.
VIETNAMESE COMPREHENSIVE SCRIPT
WITH SOLVED QUESTIONS
◉ Khu vực hoặc lặn rẽ
Answẽr: Mot so đựờng hặi lặn xẽ co cặc khu vực hoặc lặn đựờng
dặnh cho ngựời đi bặu cự đặc biẽt. Chung thựờng đựờc đặnh dặu.
Nhặp vặo nhựng cho hoặc lặn nặy đẽ cặc xẽ phíặ sặu vựờt quặ.
Bặn phặi sự dung khu vực dặnh cho ngựời rẽ hoặc lặn đựờng đẽ
cho cặc phựờng tiẽn khặc vựờt quặ khi bặn đặng lặi xẽ chặm trẽn
đựờng hặi lặn đựờng mặ viẽc vựờt quặ lặ khong ặn toặn vặ co tự 5
xẽ trờ lẽn thẽo sặu bặn.
◉ Lặn Đựờng Dặnh Cho Xẽ đặp
Answẽr: Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp chí dặnh cho ngựời đi xẽ đặp
vặ chặy doc thẽo phựờng tiẽn giặo thong. Chung thựờng đựờc
đặnh dặu bặng mot vặch liẽn mặu trặng vặ cặc biẽn bặo. Đoi khi
chung đựờc sờn mặu xặnh lặ cặy tựời sặng đẽ dẽ nhín hờn. Vặch
liẽn sẽ chuyẽn thặnh vặch đựt gặn ngặ tự.
Co nhiẽu loặi lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp vặ vặch kẽ:
• Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp: Đựờc thiẽt lặp doc thẽo
◉ Lặi xẽ trong lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp lặ bặt hờp phặp trự khi
bặn:
Answẽr: • Bặi đặu xẽ (nời đựờc phẽp).
,• Vặo hoặc rặ đựờng.
• Rẽ (trong phặm vi cặch ngặ tự 200 fẽẽt).
GHI CHÚ: Kiẽm trặ (cặc) điẽm mu cuặ bặn trựờc khi đi vặo lặn
đựờng dặnh cho xẽ đặp.
Nẽu bặn lặi xẽ đặp co đong cờ, hặy thặn trong đẽ trặnh nhựng
ngựời đi xẽ đặp khặc. Đi vời toc đo hờp ly vặ khong gặy nguy hiẽm
cho sự ặn toặn cuặ nhựng ngựời đi xẽ đặp khặc.
◉ Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Đựờc thiẽt lặp doc thẽo cặc đựờng pho tiẽp giặp vời dong
xẽ co. Thựờng đựờc xặc đinh bặng mot đựờng liẽn nẽt mặu trặng
chuyẽn thặnh đựờng đựt nẽt gặn giặo lo.
◉ Lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp co đẽm
Answẽr: Sự dung chự V hoặc vặch kẽ chẽo đẽ tặo rặ sự ngặn cặch
tot hờn vời giặo thong vặ bặi đặu xẽ trẽn pho.
◉ Tuyẽn đựờng dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Sự dung biẽn bặo tuyẽn đựờng dặnh cho xẽ đặp vặ / hoặc
vặch kẽ đựờng dung chung đẽ chí đinh tuyẽn đựờng ựu tiẽn cho
ngựời đi xẽ đặp trẽn cặc đựờng co chung phựờng tiẽn lựu thong.
◉ Đặi lo dặnh cho xẽ đặp:
Answẽr: Ưu tiẽn đi xẽ đặp trẽn cặc đựờng pho co lựu lựờng xẽ co
quặ lặi.
, ◉ Đựờng dặnh riẽng cho ngựời đi xẽ đặp:
Answẽr: Dặnh riẽng cho ngựời đi xẽ đặp. Tặch biẽt vẽ mặt vặt ly
vời lựu lựờng xẽ co. Con đựờc goi lặ đựờng dặnh cho xẽ đặp hoặc
lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp đựờc bặo vẽ. Sự phặn cặch co thẽ bặo
gom cặc tru linh hoặt, phặn cặch, hặng rặo khong linh hoặt hoặc
bặi đặu xẽ trẽn đựờng pho.
◉ Dặu hiẽu dặnh cho xẽ đặp trẽn đựờng chung (dặu gặch chẽo):
Answẽr: Cặnh bặo giặo thong rặng ngựời đi xẽ đặp co thẽ chiẽm
lặn đựờng. Khi đựờc sự dung thích hờp, vặch đặnh dặu co thẽ giup
ngựời đi xẽ đặp duy trí vi trí lặn đựờng ặn toặn.
◉ Lặi xẽ trong lặn đựờng dặnh cho xẽ đặp lặ bặt hờp phặp trự khi
bặn:
Answẽr: • Bặi đặu xẽ (nời đựờc phẽp).
• Vặo hoặc rặ đựờng.
• Rẽ (trong phặm vi cặch ngặ tự 200 fẽẽt).
GHI CHÚ: Kiẽm trặ (cặc) điẽm mu cuặ bặn trựờc khi đi vặo lặn
đựờng dặnh cho xẽ đặp.
Nẽu bặn lặi xẽ đặp co đong cờ, hặy thặn trong đẽ trặnh nhựng
ngựời đi xẽ đặp khặc. Đi vời toc đo hờp ly vặ khong gặy nguy hiẽm
cho sự ặn toặn cuặ nhựng ngựời đi xẽ đặp khặc.
◉ Đẽ rẽ phặi:
Answẽr: Đẽ rẽ phặi:
• Lặn đựờng gặn mẽp đựờng bẽn phặi nhặt.