Social Media Practice Questions with Correct
Answers
cyberbullying (N)
khủng bố qua mạng internet
electronic media (N)
phương tiện truyền thông điện tử (gồm internet,radio, tv,...)
platform (N)
nền tảng
cyberbully (N)
kẻ quấy rối trên mạng (đặc biệt là qua tin nhắn)
cyberattack (N)
tấn công mạng
scroll down (v)
lướt
download/launch/install/build/develop an app
tải xuống/khởi chạy/cài đặt/xây dựng/phát triển
ứng dụng
app = application (N)
ứng dụng
, tabloid (n, a)
báo lá cải
newspaper
press
journal
báo
yellow journalism = tabloid newspaper
báo lá cải
influencer (n)
người có sức ảnh hưởng
up-to-date
updated >< out of date (a)
cập nhật
up-to-the-minute
tin giờ chót; có những thông tin mới nhất có thể có được
up-to-the-minute news
tin giờ chót, tin mới nhất
newly-released
mới ra mắt, phát hành
viral
-> go viral (a)
Answers
cyberbullying (N)
khủng bố qua mạng internet
electronic media (N)
phương tiện truyền thông điện tử (gồm internet,radio, tv,...)
platform (N)
nền tảng
cyberbully (N)
kẻ quấy rối trên mạng (đặc biệt là qua tin nhắn)
cyberattack (N)
tấn công mạng
scroll down (v)
lướt
download/launch/install/build/develop an app
tải xuống/khởi chạy/cài đặt/xây dựng/phát triển
ứng dụng
app = application (N)
ứng dụng
, tabloid (n, a)
báo lá cải
newspaper
press
journal
báo
yellow journalism = tabloid newspaper
báo lá cải
influencer (n)
người có sức ảnh hưởng
up-to-date
updated >< out of date (a)
cập nhật
up-to-the-minute
tin giờ chót; có những thông tin mới nhất có thể có được
up-to-the-minute news
tin giờ chót, tin mới nhất
newly-released
mới ra mắt, phát hành
viral
-> go viral (a)