10 Education Ôn thi Đại cương, chuyên ngành
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
TÓM TẮT LÝ THUYẾT MOS EXCEL 2016
A. Các thao tác làm việc với Workbook (sổ tính)
Các thao tác với ô
1. Chọn ô
Cách 1: Dùng chuột chọn 1 ô hoặc vùng ô trong trang tính
Cách 2: Sử dụng ô Name Box (ở bên trái thanh formula bar)
Nếu chọn 1 ô thì nhập địa chỉ ô (VD: A1)
Nếu chọn một vùng ô, nhập tên của ô góc trên cùng bên trái và góc dưới cùng
bên phải ngăn cách nhau bởi dấu hai chấm (VD: A4:E18)
2. Đặt tên cho vùng ô
Chọn vùng ô cần đặt tên -> Nhập tên vào ô Namebox -> Enter
3. Điều chỉnh kích thước của một ô
Tự động căn chỉnh vừa với nội dung ô: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm
Cells Format AutoFit Column Width (cột) / AutoFit Row Height (dòng)
Hợp nhất các ô với nhau: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm Alignments
Chọn mũi tên bên cạnh Merge & Center
Merge & Center: Hợp nhất và căn giữa (thành 1 ô)
Merge Cells : Chỉ hợp nhất mà không thay đổi cách căn lề vốn có (thành 1 ô)
Merge Across: Hợp nhất các ô thành 1 dòng
Tự động bo gói văn bản trong ô : Chọn vùng ô Tab Home Nhóm
Alignments Chọn Wrap Text
Các thao tác với các cột và dòng
1. Insert
Insert a new row/column: Chọn cột, dòng Insert
Lưu ý: Cột/dòng mới được chèn vào sẽ nằm phía trước cột/dòng đã chọn (bên trái đối
với cột và bên trên đối với dòng)
Insert a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột có
tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó):
Chọn cột được yêu cầu Insert… Shift cells right
2. Delete:
Delete entire row/column (xóa từ xa đến gần, VD: yêu cầu xóa dòng 2, 7, 10 thì
chọn lần lượt đồng thời dòng 10, 7, 2 rồi xóa)
, 10 Education Ôn thi Đại cương, chuyên ngành
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
Delete a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột
có tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó):
Chọn cột được yêu cầu Delete… Shift cells left
3. Hide
Chọn cột/hàng Chuột phải Hide
4. Unhide
Chọn cột/hàng Chuột phải Unhide
Các thao tác với worksheet (trang tính)
1. Insert worksheet:
Bấm vào hình dấu cộng ở cuối dãy tên các worksheet
Chọn một worksheet chuột phải Insert. Khi đó, worksheet mới sẽ nằm ở
bên phải (phía sau) worksheet vừa chọn.
Lưu ý: Đề yêu cầu insert worksheet với một vị trí tương đối cụ thể. Chú ý để con
trỏ chuột đúng chỗ trước khi insert. (Nếu không cho vị trí thì hiểu là chèn ở cuối)
2. Đổi tên worksheet:
Click đúp chuột vào worksheet Nhập tên
Chuột phải vào worksheet đó Rename Nhập tên
3. Đổi màu worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Tab color Chọn màu tương ứng. Để remove màu
worksheet đã có Chuột phải vào worksheet đó Tab color No color
4. Copy worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Move or Copy.. Chọn 1 worksheet đã có (worksheet
mới sẽ được chèn phía trước worksheet bạn chọn) Tick vào Create a copy
5. Delete worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Delete
6. Hide worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Hide
7. Unhide worksheet
Chuột phải vào worksheet bất kỳ Unhide Chọn worksheet tương ứng
B. CÁC TAB CÔNG CỤ LÀM VIỆC
Tab File
Điền các trường dữ liệu
, 10 Education Ôn thi Đại cương, chuyên ngành
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
Cách 1: Tab File Info Chọn Show All Properties (màu xanh) Điền các
trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu
Cách 2: Tab File Info Chọn Properties Advanced Properties Chọn tab
Summary Điền các trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu
Kiểm tra và chỉnh sửa thông tin sổ tính (Inspect)
Đề chỉ hay hỏi 2 cái là Inspect Document và Check Accessibility
Inspect Document
Tab File Info Check for Issues Inspect Document Hộp thoại hiện lên chọn
Yes Bỏ tick (remove) những mục đề yêu cầu Inspect Close
Check Accessibility
Tab File Info Check for Issues Check Accessibility (cũng có thể tìm trong tab
Review)
Bên phải màn hình sẽ hiện ra cửa sổ Accessibility, hiển thị các lỗi trong mục Warnings.
Để chỉnh sửa các lỗi: Di chuyển con trỏ chuột vào lỗi Chọn mũi tên đi xuống bên phải
Thấy Recommended Actions Làm theo đề xuất đó
Lưu ý: Với các hoạt động trên thẻ File, sau khi làm xong các thao tác, cần bấm nút mũi
tên trên cùng bên trái màn hình để quay trở về giao diện chính Excel, khi đó mới tính đã
làm xong câu hỏi
Tùy chọn in
Đề sẽ yêu cầu chỉnh các tùy chọn in, thường là phần Scaling và chỉnh số trang in. Nếu hỏi
các phần khác thì bắt keyword và làm tương tự
Tab File Print No Scaling (mặc định) Chọn kiểu Fit đề yêu cầu (Nếu đề yêu cầu
thêm các thông số thì chọn Custom Scaling Options và chỉnh sửa theo yêu cầu)
Nếu yêu cầu in các trang cụ thể thì điền vào ô Pages… to…
Tab Home
Nhóm Clipboard
Nhóm này chú ý các công cụ Cut, Copy, Paste
Cut/Copy dữ liệu từ một vùng ô: Chọn vùng ô Cut/Copy Chọn vùng ô dán vào
Paste Special..
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
TÓM TẮT LÝ THUYẾT MOS EXCEL 2016
A. Các thao tác làm việc với Workbook (sổ tính)
Các thao tác với ô
1. Chọn ô
Cách 1: Dùng chuột chọn 1 ô hoặc vùng ô trong trang tính
Cách 2: Sử dụng ô Name Box (ở bên trái thanh formula bar)
Nếu chọn 1 ô thì nhập địa chỉ ô (VD: A1)
Nếu chọn một vùng ô, nhập tên của ô góc trên cùng bên trái và góc dưới cùng
bên phải ngăn cách nhau bởi dấu hai chấm (VD: A4:E18)
2. Đặt tên cho vùng ô
Chọn vùng ô cần đặt tên -> Nhập tên vào ô Namebox -> Enter
3. Điều chỉnh kích thước của một ô
Tự động căn chỉnh vừa với nội dung ô: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm
Cells Format AutoFit Column Width (cột) / AutoFit Row Height (dòng)
Hợp nhất các ô với nhau: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm Alignments
Chọn mũi tên bên cạnh Merge & Center
Merge & Center: Hợp nhất và căn giữa (thành 1 ô)
Merge Cells : Chỉ hợp nhất mà không thay đổi cách căn lề vốn có (thành 1 ô)
Merge Across: Hợp nhất các ô thành 1 dòng
Tự động bo gói văn bản trong ô : Chọn vùng ô Tab Home Nhóm
Alignments Chọn Wrap Text
Các thao tác với các cột và dòng
1. Insert
Insert a new row/column: Chọn cột, dòng Insert
Lưu ý: Cột/dòng mới được chèn vào sẽ nằm phía trước cột/dòng đã chọn (bên trái đối
với cột và bên trên đối với dòng)
Insert a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột có
tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó):
Chọn cột được yêu cầu Insert… Shift cells right
2. Delete:
Delete entire row/column (xóa từ xa đến gần, VD: yêu cầu xóa dòng 2, 7, 10 thì
chọn lần lượt đồng thời dòng 10, 7, 2 rồi xóa)
, 10 Education Ôn thi Đại cương, chuyên ngành
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
Delete a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột
có tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó):
Chọn cột được yêu cầu Delete… Shift cells left
3. Hide
Chọn cột/hàng Chuột phải Hide
4. Unhide
Chọn cột/hàng Chuột phải Unhide
Các thao tác với worksheet (trang tính)
1. Insert worksheet:
Bấm vào hình dấu cộng ở cuối dãy tên các worksheet
Chọn một worksheet chuột phải Insert. Khi đó, worksheet mới sẽ nằm ở
bên phải (phía sau) worksheet vừa chọn.
Lưu ý: Đề yêu cầu insert worksheet với một vị trí tương đối cụ thể. Chú ý để con
trỏ chuột đúng chỗ trước khi insert. (Nếu không cho vị trí thì hiểu là chèn ở cuối)
2. Đổi tên worksheet:
Click đúp chuột vào worksheet Nhập tên
Chuột phải vào worksheet đó Rename Nhập tên
3. Đổi màu worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Tab color Chọn màu tương ứng. Để remove màu
worksheet đã có Chuột phải vào worksheet đó Tab color No color
4. Copy worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Move or Copy.. Chọn 1 worksheet đã có (worksheet
mới sẽ được chèn phía trước worksheet bạn chọn) Tick vào Create a copy
5. Delete worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Delete
6. Hide worksheet
Chuột phải vào worksheet đó Hide
7. Unhide worksheet
Chuột phải vào worksheet bất kỳ Unhide Chọn worksheet tương ứng
B. CÁC TAB CÔNG CỤ LÀM VIỆC
Tab File
Điền các trường dữ liệu
, 10 Education Ôn thi Đại cương, chuyên ngành
Môn nào khó – Có TEN lo! Ôn thi MOS, IC3, IELTS, TOEIC, APTIS
Cách 1: Tab File Info Chọn Show All Properties (màu xanh) Điền các
trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu
Cách 2: Tab File Info Chọn Properties Advanced Properties Chọn tab
Summary Điền các trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu
Kiểm tra và chỉnh sửa thông tin sổ tính (Inspect)
Đề chỉ hay hỏi 2 cái là Inspect Document và Check Accessibility
Inspect Document
Tab File Info Check for Issues Inspect Document Hộp thoại hiện lên chọn
Yes Bỏ tick (remove) những mục đề yêu cầu Inspect Close
Check Accessibility
Tab File Info Check for Issues Check Accessibility (cũng có thể tìm trong tab
Review)
Bên phải màn hình sẽ hiện ra cửa sổ Accessibility, hiển thị các lỗi trong mục Warnings.
Để chỉnh sửa các lỗi: Di chuyển con trỏ chuột vào lỗi Chọn mũi tên đi xuống bên phải
Thấy Recommended Actions Làm theo đề xuất đó
Lưu ý: Với các hoạt động trên thẻ File, sau khi làm xong các thao tác, cần bấm nút mũi
tên trên cùng bên trái màn hình để quay trở về giao diện chính Excel, khi đó mới tính đã
làm xong câu hỏi
Tùy chọn in
Đề sẽ yêu cầu chỉnh các tùy chọn in, thường là phần Scaling và chỉnh số trang in. Nếu hỏi
các phần khác thì bắt keyword và làm tương tự
Tab File Print No Scaling (mặc định) Chọn kiểu Fit đề yêu cầu (Nếu đề yêu cầu
thêm các thông số thì chọn Custom Scaling Options và chỉnh sửa theo yêu cầu)
Nếu yêu cầu in các trang cụ thể thì điền vào ô Pages… to…
Tab Home
Nhóm Clipboard
Nhóm này chú ý các công cụ Cut, Copy, Paste
Cut/Copy dữ liệu từ một vùng ô: Chọn vùng ô Cut/Copy Chọn vùng ô dán vào
Paste Special..