RAC STUDY GUIDE 2026 COMPLETE
QUESTIONS AND VERIFIED
ANSWERS
◉ 일반 쓰레기. Answer: rác thông thường
◉ 재활용 쓰레기. Answer: rác để tái chế
◉ 음식물 쓰레기. Answer: rác thực phẩm
◉ 생선 뼈. Answer: xương cá
◉ 유리병. Answer: Chai thuỷ tinh
◉ 캔. Answer: lon, hộp
◉ 플라스틱 병. Answer: chai nhựa
◉ 건전지. Answer: cục pin
, ◉ 형광등. Answer: đèn huỳnh quang
◉ 종량제 봉투. Answer: túi đựng rác theo quy chế tự giảm lượng rác
◉ 수거함. Answer: thùng thu gom
◉ 전용. Answer: chuyên dụng
◉ 처리. Answer: xử lý
◉ 비우다. Answer: làm trống, bỏ trống
◉ 제거하다. Answer: loại bỏ
◉ 헹구다. Answer: tráng rửa
◉ 말리다. Answer: sấy khô
◉ 찌그러트리다. Answer: làm méo mó
QUESTIONS AND VERIFIED
ANSWERS
◉ 일반 쓰레기. Answer: rác thông thường
◉ 재활용 쓰레기. Answer: rác để tái chế
◉ 음식물 쓰레기. Answer: rác thực phẩm
◉ 생선 뼈. Answer: xương cá
◉ 유리병. Answer: Chai thuỷ tinh
◉ 캔. Answer: lon, hộp
◉ 플라스틱 병. Answer: chai nhựa
◉ 건전지. Answer: cục pin
, ◉ 형광등. Answer: đèn huỳnh quang
◉ 종량제 봉투. Answer: túi đựng rác theo quy chế tự giảm lượng rác
◉ 수거함. Answer: thùng thu gom
◉ 전용. Answer: chuyên dụng
◉ 처리. Answer: xử lý
◉ 비우다. Answer: làm trống, bỏ trống
◉ 제거하다. Answer: loại bỏ
◉ 헹구다. Answer: tráng rửa
◉ 말리다. Answer: sấy khô
◉ 찌그러트리다. Answer: làm méo mó