COMMUNICATION VOCABULARY – 100% ✅
1. IELTS - Business and Money -
xem xét/ cân nhắc - take something into consideration / take something into
account
thâm nhập thị trường - break into a market
giữ lời hứa - keep one's word
đồng ý / thỏa thuận - reach a consensus
tận dụng/ khai thác triệt để cái gì - make the most of something
phá sản - go out of business
nghiên cứu/ khảo sát thị trường - do the market research
cắt giảm - make cuttbacks
quản trị kì vọng - manage expectation
ước tính, tính toán - make a caculation
trả chậm - pay in arrears
, mua đấu giá - buy at auction
lãng phí cơ hội - squander a chance/ savings
chi phí cố định - overhead cost
sự tiếp quản - a takeover
sự sát nhập - a merger of
khối lượng công việc lớn - a heavy workload
tiền đền bù - compensation
lợi nhuận - revenues
nhân viên văn phòng - white collar
công nhân - blue collar
tự kinh doanh - run one's own business
kiếm sống - earn a living
nâng cao hình ảnh - enhance their public images
mở rộng kinh doanh - grow a business