EXAM GUIDE 2025
|MOST COMMON QUESTIONS WITH CORRECTLY
VERIFIED ANSWERS|ALREADY A+
GRADED|GUARANTEED PASS
anatomical - (a) thuộc về giải phẫu (/,ænə'tɒmikl/)
enrich - (v) làm giàu, làm giàu thêm (/in'rit∫/)
tongue - (n. /tʌη/) lưỡi
inside - (/'in'said/) ở trong
mouth - (n. /mauθ - mauð/) miệng
finger - (n. /'fiɳgə/) ngón tay
elbow - (n. /elbou/) khuỷu tay
arm - (/ɑ:m/) cánh tay
eyebrow - (n) lông mày (/'aibraʊ/)
leg - (n. /´leg/) chân
thigh - (/θai/) đùi
chin - (n. /tʃin/) cằm
calf - (/kɑːf/) bắp chân
cheek - (n. /´tʃi:k/) má
shin - (/∫in/) cẳng chân, ống quyển
thumb - (n. /θʌm/) ngón tay cái
pupil - (/ˈpju:pl/) đồng tử, con ngươi
,ankle - (n. /'æɳkl/) mắt cá chân
iris - (/'aiəris/ ) mống mắt (tròng đen)
heel - (n. /hi:l/) gót chân
eyelid - (n) mí mắt (/'ailid/)
eyelash - lông mi (/'ailæ∫/)
wrist - (n. /rist/) cổ tay
chest - (n. /tʃest/) ngực
bend - (v., n. /bentʃ/) cúi xuống, uốn cong
fold - (v., n. /foʊld/) gấp
rotate - (/rəʊˈteɪt/ .v.) quay tròn xung quanh
draw - (v. /dro:/) vẽ, kéo
blow - (v) thổi (/bloʊ/)
wrinkle - (/ˈrɪŋ.kl ̩/) nhăn
turn over - lật, dở
blink - (v) chớp mắt (/blɪŋk/)
grasp - (/grɑ:sp/) nắm lấy, ngậm lấy
lift - (/lift/) giơ lên, nhấc lên
tighten - (v) thắt chặt, siết chặt (/'taitn/)
flex - uốn cong (/fleks/)
tilt - nghiêng (/tilt/)
crack - (n., v. /kræk/) làm nứt, làm vỡ
wave - Vẫy tay (n., v. /weɪv/)
extend - (v. /iks'tend/) giơ, duỗi ra (tay, chân..)
rub - (v. /rʌb/) cọ xát, xoa bóp
,twist - (v., n. /twist/) xoắn, cuộn
lean toward - nghiêng về phía
roll over - (v) lẫy, lăn mình
scratch - gãi (/skræt∫/)
take off - cởi ra, cất cánh
shake - (v., n. /ʃeik/) rung, lắc, giũ
squeeze - (v., n. /skwi:z/) ép, vắt, xiết
spread - (v. /spred/) trải, căng ra
suck - (v. /sʌk/) bú, hút
twiddle - (/'twidl/) xoay xoay, vặn vặn
squat - ngồi xổm (/skwɒt/)
stick out - dính vào
sore - (adj. /sɔr , soʊr/) đau, nhức
stiffness - sự cứng đơ (/'stifnis/)
liniment - dầu xoa bóp (/'linəmənt/)
vision - (n. /'viʒn/) sự nhìn, thị lực
blurr - nhòe
soot - bồ hóng, nhọ nồi, muội (/sut/)
method - (n. /'meθəd/) phương pháp, cách thức
strengthening - sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố
forearm - cẳng tay (/'fɔ:rɑ:m/)
rubber - (n. /´rʌbə/) cao su
palm - (/pɑːm/ n.) lòng bàn tay
sedative - (n) thuốc an thần (/'sedətiv/)
, exhibit - (/ɪgˈzɪbɪt/) trưng bày, triển lãm; biểu lộ
nervousness - (/'nə:vəsnis/) sự bồn chồn, trạng thái hốt hoảng
obese - (/əʊˈbiːs/) béo phì
perform - (/pə´fɔ:m/) biểu diễn; làm, thực hiện
toe - (/tou/) ngón chân
nail - (/neil/) móng (tay, chân)
infect - (v. /in'fekt/) nhiễm trùng
shook - (/ʃuk/) rung, lắc (quá khứ của shake)
blotch - (/blɒt∫/) vết, đốm
palate - vòm miệng (/'pælət/)
soft - (adj. /sɔft/) mềm, dẻo
hung - treo (/hʌη/)
limply - (/'limpidli/) một cách mềm, yếu ớt
haunch - vùng mông và đùi (/hɔ:nt∫/)
hydrotherapy - thủy liệu pháp (/haidrəʊ'θerəpi/)
regain - lấy lại (/ri'gein/)
flexibility - (flek.sə.ˈbɪ.lə.ti) sự linh hoạt
doubt - (/daut/) sự nghi ngờ
spine - cột sống, cột sống (/spain/)
irrigate - (/ˈɪrɪɡeɪt/) làm ướt, làm ẩm
wax - sáp; ráy tai (/wæks/)
arch - lòng bàn chân (/ɑ:t∫/)
scar - vết sẹo (/skɑ:[r]/)
below - (/bi'lou/) ở dưới