EXAM GUIDE 2025
|MOST COMMON QUESTIONS WITH CORRECTLY
VERIFIED ANSWERS|ALREADY A+
GRADED|GUARANTEED PASS
khuôn viên trường - Campus
n /ˈsaɪlənt zəʊn/ khu vực yên tĩnh - silent zone
n., v. /leibl/ nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác - label
Cửa hàng đại lý - outlets
n. /kra:ft/ nghề, nghề thủ công - craft
(n) sự mặc cả, món hời - bargain
v. /in'vent/ phát minh, sáng chế - invent
đầu tư - invest
adj., v. /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển - direct
n. /"pækidzŋ/ bao bì, quy trình, sự đóng gói - packaging
(adj) hiếm, khác thường, đáng chú ý - unusual
được sản xuất hàng loạt - mass-produced
thay đổi, biến đổi - vary
cực kỳ - hugely
nai sừng tấm Bắc Mỹ - moose
con tuần lộc - reindeer
adv. /´ri:zənəblli/ hợp lý - reasonably