2025 | ORGANIC VS CONVENTIONAL FARMING |
100% EXAM-READY
organic food - thức ăn hữu cơ
natural farming method - đồ ăn hữu cơ
pesticide used - sử dụng thuốc trừ sâu
be care about - quan tâm tới
approach - biện pháp, cách tiếp cận
the attraction of - sự thu hút, hấp dẫn
to define oneself as - khẳng định bản thân
junk food scoffing - ngấu nghiến đồ ăn vặt
feel close to - cảm thấy cần gũi
mother nature - mẹ thiên nhiên
conventional farming - trông trọt theo phương pháp truyền thống
crop rotation - luân canh vụ mùa
, to compensate for - đền bù cho
inefficient - không hiệu quả
the use of labour and land - sử dụng lao động và đất canh tác
severe limit - rất giới hạn về
artificial fertilizer - phân bón nhân tạo
the amount of - số lượng
compared with - so với
to emit - thải ra
to transport - vận chuyển
a great deal of - số lương lớn
be claimed to - cho là, quy là
a study into - nghiên cứu
an extensive review - xem xét cẩn thận kỹ lưỡng
there is statistically significant different - theo thống kê thì có sự khác biệt lớn