MGT103 - Chapter 1 UPDATED ACTUAL
Questions and CORRECT Answers
fundamental - CORRECT ANSWER - (adj.) cơ bản, cơ sở, chủ yếu
perpective - CORRECT ANSWER - quan điểm
contemporary - CORRECT ANSWER - (adj) đương thời, đương đại
contingency - CORRECT ANSWER - sự ngẫu nhiên, sự tình cờ
wander - CORRECT ANSWER - đi lang thang
Headquaters/ head office - CORRECT ANSWER - trụ sở
coordinate - CORRECT ANSWER - phối hợp
resources wisely - CORRECT ANSWER - nguồn lực khôn ngoan
Implementing - CORRECT ANSWER - thực hiện, thi hành
low waste - CORRECT ANSWER - chất thải thấp
high attainment - CORRECT ANSWER - Đạt được cao
Adminitration - CORRECT ANSWER - sự quản lí
, executive - CORRECT ANSWER - điều hành
Policies - CORRECT ANSWER - chính sách
supervise - CORRECT ANSWER - giám sát
propotion - CORRECT ANSWER - tỉ lệ
subordinate - CORRECT ANSWER - cấp dưới
Monitoring - CORRECT ANSWER - kiểm soát
Dianostic - CORRECT ANSWER - chẩn đoán
conceptual skills - CORRECT ANSWER - kĩ năng nhận thức
accomplish - CORRECT ANSWER - hoàn thành
abstract - CORRECT ANSWER - (adj) trừu tượng, khó hiểu
visualize - CORRECT ANSWER - hình dung, mường tượng
convey ideas - CORRECT ANSWER - truyền đạt ý tưởng
recognize - CORRECT ANSWER - nhận ra
capitalize - CORRECT ANSWER - tư bản hoá, dùng làm vốn
Questions and CORRECT Answers
fundamental - CORRECT ANSWER - (adj.) cơ bản, cơ sở, chủ yếu
perpective - CORRECT ANSWER - quan điểm
contemporary - CORRECT ANSWER - (adj) đương thời, đương đại
contingency - CORRECT ANSWER - sự ngẫu nhiên, sự tình cờ
wander - CORRECT ANSWER - đi lang thang
Headquaters/ head office - CORRECT ANSWER - trụ sở
coordinate - CORRECT ANSWER - phối hợp
resources wisely - CORRECT ANSWER - nguồn lực khôn ngoan
Implementing - CORRECT ANSWER - thực hiện, thi hành
low waste - CORRECT ANSWER - chất thải thấp
high attainment - CORRECT ANSWER - Đạt được cao
Adminitration - CORRECT ANSWER - sự quản lí
, executive - CORRECT ANSWER - điều hành
Policies - CORRECT ANSWER - chính sách
supervise - CORRECT ANSWER - giám sát
propotion - CORRECT ANSWER - tỉ lệ
subordinate - CORRECT ANSWER - cấp dưới
Monitoring - CORRECT ANSWER - kiểm soát
Dianostic - CORRECT ANSWER - chẩn đoán
conceptual skills - CORRECT ANSWER - kĩ năng nhận thức
accomplish - CORRECT ANSWER - hoàn thành
abstract - CORRECT ANSWER - (adj) trừu tượng, khó hiểu
visualize - CORRECT ANSWER - hình dung, mường tượng
convey ideas - CORRECT ANSWER - truyền đạt ý tưởng
recognize - CORRECT ANSWER - nhận ra
capitalize - CORRECT ANSWER - tư bản hoá, dùng làm vốn