ANIMALS, FOOD, HEALTH & SCIENCE ✅
1. bark (n. /bɑːk/) - the hard substance on the trunk of a tree = vỏ cây
2. waterfall (n. /ˈwɔːtəfɔːl/) - thác nước
3. valley (n. /'væli/) - thung lũng
4. bay (n. /bei/) - vịnh
5. cliff - vách đá, mỏm đá
6. land (n., v. /lænd/ ) - đất, đất canh tác, đất đai
7. hall (n. /hɔ:l/) - đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
8. do (some) planting - trồng cây
9. pioneering (/ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/) - tiên phong
10. fossil (n. /ˈfɒsl/) - hóa thạch
11. siblings - anh chị em ruột
12. geologist (n. /dʒiˈɒlədʒɪst/) - nhà địa chất
, 13. veterinary (a. /'vetərinəri/) - thuộc thú y
14. surgeon (. /ˈsɜːdʒən/) - bác sĩ phẫu thuật
15. canine (a. /ˈkeɪnaɪn/) - Thuộc về chó
16. adventurous (a. /ədˈventʃərəs/) - mạo hiểm
17. expedition (n. /ˌekspəˈdɪʃn/) - cuộc thám hiểm
18. first to be involved in + Ving - trực tiếp tham gia làm gì
19. look for - tìm kiếm
20. get the credit - được ghi nhận
21. landslide - lở đất
22. outdoor pursuits - các hoạt động ngoài trời
23. palaeontologist (n. /ˌpeɪliɒnˈtɒlədʒɪst/) - nhà cổ sinh vật học
24. Mediterranean (/ˌmedɪtəˈreɪniən/) - địa trung hải
25. paper (n. /´peipə/ ) - giấy, báo
26. instead of - thay vì